phân thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân thức (Danh từ)

Thương của hai biểu thức A và B được viết dưới dạng Q.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân thức là một khái niệm quan trọng trong đại số."
  • 2."Trong toán học, một phân thức có thể được rút gọn để dễ tính toán hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phân thức"

Lưu ý về danh từ

"phân thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân thức"

phân thức là danh từ trong tiếng Việt. Thương của hai biểu thức A và B được viết dưới dạng Q. Ví dụ: "Phân thức là một khái niệm quan trọng trong đại số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này