phân tâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân tâm (Động từ)

Ở trạng thái tư tưởng không thể tập trung, do phải lo lắng hay suy nghĩ về những việc khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong giờ học, tôi thường phân tâm vì những suy nghĩ về bài kiểm tra."
  • 2."Khi làm việc, hãy cố gắng tránh những yếu tố làm bạn phân tâm."

Lưu ý khi sử dụng "phân tâm"

Lưu ý về động từ

"phân tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân tâm"

phân tâm là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái tư tưởng không thể tập trung, do phải lo lắng hay suy nghĩ về những việc khác. Ví dụ: "Trong giờ học, tôi thường phân tâm vì những suy nghĩ về bài kiểm tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này