phân thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân thân (Động từ)

Tách mình ra khỏi bản thân để đặt vào vị trí của người khác hoặc một nhân vật nghệ thuật nhằm hòa đồng và cảm thông với họ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình."
  • 2."Để hiểu rõ hơn về nhân vật, tác giả thường phải phân thân vào tâm trí của họ."
  • 3."Cô giáo phân thân để giúp học sinh cảm nhận tốt hơn bài học."

Lưu ý khi sử dụng "phân thân"

Lưu ý về động từ

"phân thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân thân"

phân thân là động từ trong tiếng Việt. Tách mình ra khỏi bản thân để đặt vào vị trí của người khác hoặc một nhân vật nghệ thuật nhằm hòa đồng và cảm thông với họ. Ví dụ: "Người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này