phân tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân tán (Động từ)

Hành động hướng tới nhiều mục tiêu hoặc vấn đề khác nhau cùng một lúc, không tập trung vào một mục đích cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Phân tán tư tưởng."
  • 2."Sức lực bị phân tán."
  • 3."Việc học tập bị phân tán."
  • 4."Khi làm việc, không nên để ý nghĩ bị phân tán vào nhiều việc khác."

Lưu ý khi sử dụng "phân tán"

Lưu ý về động từ

"phân tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân tán"

phân tán là động từ trong tiếng Việt. Hành động hướng tới nhiều mục tiêu hoặc vấn đề khác nhau cùng một lúc, không tập trung vào một mục đích cụ thể. Ví dụ: "Phân tán tư tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này