phân tán
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân tán (Động từ)
Hành động hướng tới nhiều mục tiêu hoặc vấn đề khác nhau cùng một lúc, không tập trung vào một mục đích cụ thể.
- 1."Phân tán tư tưởng."
- 2."Sức lực bị phân tán."
- 3."Việc học tập bị phân tán."
- 4."Khi làm việc, không nên để ý nghĩ bị phân tán vào nhiều việc khác."
Lưu ý khi sử dụng "phân tán"
Lưu ý về động từ
"phân tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phân tán"
phân tán là động từ trong tiếng Việt. Hành động hướng tới nhiều mục tiêu hoặc vấn đề khác nhau cùng một lúc, không tập trung vào một mục đích cụ thể. Ví dụ: "Phân tán tư tưởng."
Từ liên quan
phân thức
Thương của hai biểu thức A và B được viết dưới dạng Q.
phân trần
Bày tỏ một cách cặn kẽ nhằm mong người khác hiểu và thông cảm cho mình, không nghĩ xấu về mình trong một sự việc nào đó.
phân tách
(Phương ngữ).
phân tâm
Ở trạng thái tư tưởng không thể tập trung, do phải lo lắng hay suy nghĩ về những việc khác.
phân tâm học
Khoa học nghiên cứu và phân tích các hiện tượng tâm lý, đồng thời tìm cách điều trị các chứng bệnh rối loạn tâm lý.
phân tích
Chia nhỏ một đối tượng hay vấn đề thành các phần cấu thành để hiểu rõ hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.