phân tách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân tách (Động từ)

(Phương ngữ).

2
Động từ

Nghĩa 2: phân tách (Động từ)

Tách ra, phân chia thành các đơn vị riêng biệt (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình phân tách tế bào."
  • 2."Chúng ta cần phân tách các dữ liệu để dễ phân tích."
  • 3."Việc phân tách các mảnh ghép sẽ giúp hiểu rõ hơn về bức tranh tổng thể."

Lưu ý khi sử dụng "phân tách"

Lưu ý về động từ

"phân tách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phân tách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phân tách"

phân tách là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ).

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này