phân số thập phân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân số thập phân (Danh từ)

Phân số có mẫu số là một lũy thừa của 10, thường được sử dụng trong hệ thống số thập phân.

Ví dụ (2)
  • 1."0.5 là một phân số thập phân."
  • 2."Trong toán học, 3.14 là phân số thập phân dùng để biểu diễn số pi."

Lưu ý khi sử dụng "phân số thập phân"

Lưu ý về danh từ

"phân số thập phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân số thập phân"

phân số thập phân là danh từ trong tiếng Việt. Phân số có mẫu số là một lũy thừa của 10, thường được sử dụng trong hệ thống số thập phân. Ví dụ: "0.5 là một phân số thập phân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này