phân số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân số (Danh từ)

Số đại diện cho một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành các phần bằng nhau, thường được viết dưới dạng P, với phần ở trên gạch ngang gọi là tử số và phần dưới gạch ngang gọi là mẫu số.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phân số 3/4, số 3 là tử số và số 4 là mẫu số."
  • 2."Bạn có thể viết phân số 1/2 để biểu thị một nửa của một đơn vị."

Lưu ý khi sử dụng "phân số"

Lưu ý về danh từ

"phân số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân số"

phân số là danh từ trong tiếng Việt. Số đại diện cho một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành các phần bằng nhau, thường được viết dưới dạng P, với phần ở trên gạch ngang gọi là tử số và phần dưới gạch ngang gọi là mẫu số. Ví dụ: "Trong phân số 3/4, số 3 là tử số và số 4 là mẫu số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này