phân rã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân rã (Động từ)

Hành động làm cho một vật hoặc một chất bị phân chia thành các phần nhỏ hơn hoặc trở nên tách biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thức ăn vào dạ dày, nó sẽ bắt đầu phân rã để cơ thể hấp thụ dinh dưỡng."
  • 2."Chúng ta cần phân rã các chất thải để tái chế và bảo vệ môi trường."
  • 3."Trong quá trình phân rã, các vi sinh vật giúp biến đổi chất hữu cơ thành đất màu mỡ."

Lưu ý khi sử dụng "phân rã"

Lưu ý về động từ

"phân rã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân rã"

phân rã là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật hoặc một chất bị phân chia thành các phần nhỏ hơn hoặc trở nên tách biệt. Ví dụ: "Khi thức ăn vào dạ dày, nó sẽ bắt đầu phân rã để cơ thể hấp thụ dinh dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này