phản thùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản thùng (Động từ)

(Khẩu ngữ) phản bội hoặc chống lại người mà mình từng đồng minh, thường là người có mối quan hệ gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị bọn đàn em phản thùng."
  • 2."Anh ta phản thùng với bạn bè chỉ để tìm kiếm lợi ích riêng."
  • 3."Cô ấy không thể tưởng tượng rằng bạn mình lại phản thùng như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "phản thùng"

Lưu ý về động từ

"phản thùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản thùng"

phản thùng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phản bội hoặc chống lại người mà mình từng đồng minh, thường là người có mối quan hệ gần gũi. Ví dụ: "Bị bọn đàn em phản thùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này