phản trắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: phản trắc (Tính từ)
Từ miêu tả tính cách tráo trở, dễ dàng có ý định phản bội, không đáng tin cậy.
- 1."Tâm địa phản trắc."
- 2."Kẻ phản trắc."
- 3."Đừng trao lòng tin cho người có tâm địa phản trắc."
Lưu ý khi sử dụng "phản trắc"
Lưu ý về tính từ
"phản trắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phản trắc"
phản trắc là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tính cách tráo trở, dễ dàng có ý định phản bội, không đáng tin cậy. Ví dụ: "Tâm địa phản trắc."
Từ liên quan
phản thuyết
Một quan điểm hoặc lý thuyết phản bác lại một lý thuyết khác đã được công nhận.
phản thí dụ
Thí dụ được sử dụng để bác bỏ một lập luận hay quan điểm nào đó.
phản thùng
(Khẩu ngữ) phản bội hoặc chống lại người mà mình từng đồng minh, thường là người có mối quan hệ gần gũi.
phản tuyên truyền
Tuyên truyền nhằm chống lại các thông tin hay tuyên truyền từ phía đối phương.
phản tác dụng
Hiện tượng mà một hành động, quyết định hoặc biện pháp nào đó dẫn đến kết quả trái ngược với mục tiêu ban đầu.
phản tỉnh
(Từ cũ) Hành động tự kiểm tra tư tưởng và hành động của bản thân trong quá khứ để nhận ra lỗi lầm và từ đó có thể phòng tránh trong tương lai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.