phản đế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản đế (Động từ)

Hành động chống lại các thế lực đế quốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt trận dân tộc phản đế."
  • 2."Phất cờ phản đế."
  • 3."Nhân dân trong cả nước đoàn kết lại để phản đế."
  • 4."Các tổ chức xã hội đều tham gia vào công cuộc phản đế."

Lưu ý khi sử dụng "phản đế"

Lưu ý về động từ

"phản đế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản đế"

phản đế là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống lại các thế lực đế quốc. Ví dụ: "Mặt trận dân tộc phản đế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này