phái sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phái sinh (Tính từ)

Từ hoặc nghĩa của từ được tạo ra từ một yếu tố gốc bằng cách thêm, bớt hoặc biến đổi một vài thành tố nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghĩa phái sinh là những nghĩa được tạo ra từ từ gốc."
  • 2."Từ 'yêu thích' là một từ phái sinh của 'yêu'."
  • 3."Các từ phái sinh có thể được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa mới."

Lưu ý khi sử dụng "phái sinh"

Lưu ý về tính từ

"phái sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phái sinh"

phái sinh là tính từ trong tiếng Việt. Từ hoặc nghĩa của từ được tạo ra từ một yếu tố gốc bằng cách thêm, bớt hoặc biến đổi một vài thành tố nào đó. Ví dụ: "Nghĩa phái sinh là những nghĩa được tạo ra từ từ gốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này