phái
Định nghĩa
Nghĩa 1: phái (Danh từ)
Tập hợp những người đứng về một phía nào đó, thường trong mối quan hệ đối lập với những người khác.
- 1."Chia bè chia phái là điều không nên làm."
- 2."Phái đối lập luôn có những ý kiến khác biệt."
- 3."Phái yếu trong một tổ chức đôi khi bị xem nhẹ."
Nghĩa 2: phái (Động từ)
Cử ai đó đi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.
- 1."Tôi đã phái đi công tác để tìm hiểu thị trường."
- 2."Ban giám đốc phái người đi điều tra vụ việc."
Lưu ý khi sử dụng "phái"
Lưu ý về động từ
"phái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phái"
phái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người đứng về một phía nào đó, thường trong mối quan hệ đối lập với những người khác. Ví dụ: "Chia bè chia phái là điều không nên làm."
Từ liên quan
phách lác
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như khoác lác.
phách lạc hồn xiêu
Chỉ trạng thái tâm lý hoang mang, mất phương hướng, không còn đủ sức sống.
phách lối
(Phương ngữ) thể hiện thái độ hung hăng hoặc kiêu ngạo để khiến người khác phải nể sợ.
phái mạnh
(Khẩu ngữ) chỉ giới đàn ông, thường được xem là đại diện cho sức mạnh và sự vững chãi; phân biệt với phái yếu.
phái sinh
Từ hoặc nghĩa của từ được tạo ra từ một yếu tố gốc bằng cách thêm, bớt hoặc biến đổi một vài thành tố nào đó.
phái viên
(Trang trọng) người được cử đi thực hiện một nhiệm vụ nào đó, thường là quan trọng hoặc đặc biệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.