phái

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phái (Danh từ)

Tập hợp những người đứng về một phía nào đó, thường trong mối quan hệ đối lập với những người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chia bè chia phái là điều không nên làm."
  • 2."Phái đối lập luôn có những ý kiến khác biệt."
  • 3."Phái yếu trong một tổ chức đôi khi bị xem nhẹ."
2
Động từ

Nghĩa 2: phái (Động từ)

Cử ai đó đi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã phái đi công tác để tìm hiểu thị trường."
  • 2."Ban giám đốc phái người đi điều tra vụ việc."

Lưu ý khi sử dụng "phái"

Lưu ý về động từ

"phái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phái"

phái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người đứng về một phía nào đó, thường trong mối quan hệ đối lập với những người khác. Ví dụ: "Chia bè chia phái là điều không nên làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này