phách lối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phách lối (Động từ)

(Phương ngữ) thể hiện thái độ hung hăng hoặc kiêu ngạo để khiến người khác phải nể sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ tịch phách lối của hắn khiến mọi người e dè."
  • 2."Con nhỏ phách lối lắm!"
  • 3."Cô ấy luôn phách lối khi nói chuyện với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "phách lối"

Lưu ý về động từ

"phách lối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phách lối"

phách lối là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thể hiện thái độ hung hăng hoặc kiêu ngạo để khiến người khác phải nể sợ. Ví dụ: "Bộ tịch phách lối của hắn khiến mọi người e dè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này