ộp oạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ộp oạp (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của bước chân lội dưới bùn hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng."
  • 2."Sóng vỗ ộp oạp vào bờ."
  • 3."Những bước chân ộp oạp trên con đường ướt át."

Lưu ý khi sử dụng "ộp oạp"

Lưu ý về tính từ

"ộp oạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ộp oạp"

ộp oạp là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của bước chân lội dưới bùn hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ. Ví dụ: "Tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này