ổn định
Định nghĩa
Nghĩa 1: ổn định (Tính từ)
Không thay đổi, duy trì trạng thái yên tĩnh, không có biến động.
- 1."Thời tiết hôm nay khá ổn định, không có mưa và gió mạnh."
- 2."Chúng ta cần một kế hoạch ổn định để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ."
- 3."Giá cả thị trường hiện tại vẫn ổn định, giúp người tiêu dùng yên tâm hơn."
Nghĩa 2: ổn định (Động từ)
Làm cho trở nên yên tĩnh, không còn biến động hay xáo trộn.
- 1."Chúng tôi cần ổn định lại tình huống trước khi tiếp tục cuộc họp."
- 2."Bố mẹ tôi đang cố gắng ổn định tâm lý cho tôi sau những chuyện không vui."
- 3."Công ty đã triển khai nhiều biện pháp để ổn định hoạt động sản xuất."
Lưu ý khi sử dụng "ổn định"
Lưu ý về động từ
"ổn định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ổn định" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ổn định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ổn định"
ổn định là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không thay đổi, duy trì trạng thái yên tĩnh, không có biến động. Ví dụ: "Thời tiết hôm nay khá ổn định, không có mưa và gió mạnh."
Từ liên quan
ổn
Yên tĩnh, không có vướng mắc hoặc vấn đề cần giải quyết.
ổn thoả
Yên ổn, ngăn nắp, không còn bất kỳ khúc mắc nào.
ổn áp
Biến thế điện đặc biệt có chức năng tự động duy trì hiệu điện thế ở đầu ra luôn ổn định, ngay cả khi hiệu điện thế ở đầu vào thay đổi.
ổng
Đại từ chỉ người đàn ông, thường được dùng trong các phương ngữ và khẩu ngữ.
ộc
Hành động uống một cách nhanh chóng hoặc uống một ngụm lớn, thường là do khát.
ộp oạp
Từ mô phỏng âm thanh của bước chân lội dưới bùn hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.