ộc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ộc (Động từ)

Hành động uống một cách nhanh chóng hoặc uống một ngụm lớn, thường là do khát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi bị khát quá nên đã ộc một hơi nước lạnh."
  • 2."Sau khi chạy bộ, anh ấy đã ộc hết chai nước trong phút chốc."
  • 3."Cô ấy ộc bia trong bữa tiệc và khiến mọi người bật cười."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ộc (Danh từ)

Âm thanh phát ra khi uống hoặc khi một chất lỏng bị nuốt xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh ộc khi người ta uống nước làm tôi thấy buồn cười."
  • 2."Cậu ấy phát ra một tiếng ộc nhỏ khi uống trà."
  • 3."Những tiếng ộc liên tục khiến cả bàn tiệc chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "ộc"

Lưu ý về động từ

"ộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ộc"

ộc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động uống một cách nhanh chóng hoặc uống một ngụm lớn, thường là do khát. Ví dụ: "Tôi bị khát quá nên đã ộc một hơi nước lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này