ớm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ớm (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ sự vàng úa, khô héo do thiếu nước hoặc ánh sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa bị ớm nắng."
  • 2."Mấy cây rau trong vườn bị ớm vì không đủ nước."
  • 3."Hoa đã ớm do trời nắng gắt."

Lưu ý khi sử dụng "ớm"

Lưu ý về tính từ

"ớm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ớm"

ớm là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ sự vàng úa, khô héo do thiếu nước hoặc ánh sáng. Ví dụ: "Lúa bị ớm nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này