ới

Cảm từĐộng từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: ới (Cảm từ)

(Văn chương) tiếng dùng để kêu hoặc gọi với ý than vãn, nhắn nhủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ới người đội nón chung quai, Chung thầy chung mẹ ghé vai chung tình." (Cdao)"
  • 2."Ới ơi, nỗi nhớ làm lòng tôi tái tê."
2
Động từ

Nghĩa 2: ới (Động từ)

(Khẩu ngữ) gọi, báo cho biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Ới nhau đi, đừng đứng mãi ở đây."
  • 2."Có gì thì ới tôi một tiếng nhé."
  • 3."Ới, các bạn ơi, chúng ta đi chơi thôi!"

Lưu ý khi sử dụng "ới"

Lưu ý về động từ

"ới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ới"

ới là cảm từ, động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) tiếng dùng để kêu hoặc gọi với ý than vãn, nhắn nhủ. Ví dụ: "Ới người đội nón chung quai, Chung thầy chung mẹ ghé vai chung tình." (Cdao)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này