Động từCảm từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'ngớ'.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngớ."
  • 2."Hỏi đến mới ớ người ra."
  • 3."Ớ ra, chẳng hiểu gì."
  • 4."Mình đang ngồi tự dưng ớ ra không biết chuyện gì vừa xảy ra."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) là tiếng gọi dùng để gọi người ở xa, thường là những người không quen biết.

Ví dụ (1)
  • 1.""Nửa đêm trăng tắt sao loè, Ngoài ngõ lắm đá, coi què, ớ anh!""

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ớ là động từ, cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'ngớ'. Ví dụ: "Ngớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này