ổn áp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ổn áp (Danh từ)

Biến thế điện đặc biệt có chức năng tự động duy trì hiệu điện thế ở đầu ra luôn ổn định, ngay cả khi hiệu điện thế ở đầu vào thay đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy phát điện có trang bị ổn áp giúp bảo vệ thiết bị điện khỏi dao động điện áp."
  • 2."Gia đình tôi đã lắp đặt ổn áp để đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ổn áp"

Lưu ý về danh từ

"ổn áp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ổn áp"

ổn áp là danh từ trong tiếng Việt. Biến thế điện đặc biệt có chức năng tự động duy trì hiệu điện thế ở đầu ra luôn ổn định, ngay cả khi hiệu điện thế ở đầu vào thay đổi. Ví dụ: "Máy phát điện có trang bị ổn áp giúp bảo vệ thiết bị điện khỏi dao động điện áp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này