ớn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ớn (Động từ)

(Phương ngữ) cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ớn đòn"
  • 2."Ai cũng phải ớn thằng cha đó!"
  • 3."Tôi thấy ớn khi nghĩ đến việc đi một mình trong đêm."

Lưu ý khi sử dụng "ớn"

Lưu ý về động từ

"ớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ớn"

ớn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng. Ví dụ: "Ớn đòn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này