nxb

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nxb (Danh từ)

Viết tắt của 'nhà xuất bản', dùng để chỉ tổ chức hoặc cơ sở chịu trách nhiệm xuất bản sách, báo.

Ví dụ (3)
  • 1."NXB Kim Đồng là một trong những nhà xuất bản nổi tiếng ở Việt Nam."
  • 2."Tôi vừa nhận được sách mới từ NXB Trẻ."
  • 3."Các tác phẩm của tác giả này thường được phát hành bởi NXB Hội Nhà Văn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nxb (Động từ)

Viết tắt của 'xuất bản', nghĩa là hành động phát hành sách, báo ra công chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi muốn nxb một cuốn sách mới về du lịch."
  • 2."Họ đã quyết định nxb tất cả các tài liệu liên quan đến dự án."
  • 3."Tôi đang nxb một cuốn sách cho trẻ em vào mùa hè này."

Lưu ý khi sử dụng "nxb"

Lưu ý về động từ

"nxb" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nxb" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nxb" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nxb"

nxb là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'nhà xuất bản', dùng để chỉ tổ chức hoặc cơ sở chịu trách nhiệm xuất bản sách, báo. Ví dụ: "NXB Kim Đồng là một trong những nhà xuất bản nổi tiếng ở Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này