Danh từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Bãi cát bồi ở bờ sông, có thể trồng trọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Trồng ngô ở ngoài nà."
  • 2."Nà gần sông rất thích hợp để trồng lúa."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: (Phụ từ)

Một từ được sử dụng trong phương ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Rượt nà."
  • 2."Mọi người gọi nhau bằng nà khi chơi đùa."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh hoặc thể hiện cảm xúc trong câu nói.

Ví dụ (2)
  • 1."Bậy nà, đừng có nghĩ quẩn!"
  • 2."Tôi đã nói rõ ràng rồi, không được làm như nà!"

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"nà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nà" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

nà là danh từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Bãi cát bồi ở bờ sông, có thể trồng trọt. Ví dụ: "Trồng ngô ở ngoài nà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này