nài

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nài (Danh từ)

Người có nhiệm vụ trông nom và điều khiển các con voi hoặc ngựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nài voi"
  • 2."Ông nài đã dạy tôi cách cưỡi ngựa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nài (Danh từ)

Vòng dây bắt tréo hình số 8, được dùng để lồng vào chân nhằm hỗ trợ trèo cây có thân hình tròn như cau, dừa, để tránh bị tuột.

Ví dụ (2)
  • 1.""Thương nhau chẳng đặng nhờ nhau, Khác chi con trẻ trèo cau đứt nài.""
  • 2."Người đi thu hái dừa thường mang theo nài cho an toàn."
3
Động từ

Nghĩa 3: nài (Động từ)

Xin hoặc yêu cầu một cách thiết tha, tha thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Nài hoa ép liễu"
  • 2.""Mối rằng: Đáng giá nghìn vàng, Rớp nhà nhờ lượng người thương dám nài!""
  • 3."Cô bé nài xin mẹ cho đi chơi với bạn."

Lưu ý khi sử dụng "nài"

Lưu ý về động từ

"nài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nài" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nài"

nài là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người có nhiệm vụ trông nom và điều khiển các con voi hoặc ngựa. Ví dụ: "Nài voi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này