nuột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nuột (Tính từ)

Có bề mặt bóng, mượt, trông rất đẹp mắt.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợi tơ óng nuột."
  • 2."Mặt gỗ bóng nuột."
  • 3."Chuốt nan cho thật nuột."
  • 4."Chiếc xe mới được sơn màu nuột nà."

Lưu ý khi sử dụng "nuột"

Lưu ý về tính từ

"nuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nuột"

nuột là tính từ trong tiếng Việt. Có bề mặt bóng, mượt, trông rất đẹp mắt. Ví dụ: "Sợi tơ óng nuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này