nước sông công lính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước sông công lính (Danh từ)

Một loại nước xuất phát từ sông, thường được sử dụng để tưới tiêu hoặc phục vụ sinh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi mùa hè, chúng tôi thường lấy nước sông công lính để tưới rau trong vườn."
  • 2."Nước sông công lính rất trong và mát, thích hợp cho việc đánh bắt cá."
  • 3."Gia đình tôi thường ra sông lấy nước công lính về dùng cho sinh hoạt hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "nước sông công lính"

Lưu ý về danh từ

"nước sông công lính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước sông công lính"

nước sông công lính là danh từ trong tiếng Việt. Một loại nước xuất phát từ sông, thường được sử dụng để tưới tiêu hoặc phục vụ sinh hoạt. Ví dụ: "Mỗi mùa hè, chúng tôi thường lấy nước sông công lính để tưới rau trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này