nước rửa bát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước rửa bát (Danh từ)

Xà phòng dạng lỏng dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, và các dụng cụ ăn uống khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước rửa bát hương chanh."
  • 2."Mình thích dùng nước rửa bát gốc thực vật để an toàn cho sức khỏe."
  • 3."Cần mua thêm nước rửa bát trước khi tổ chức bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "nước rửa bát"

Lưu ý về danh từ

"nước rửa bát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước rửa bát"

nước rửa bát là danh từ trong tiếng Việt. Xà phòng dạng lỏng dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, và các dụng cụ ăn uống khác. Ví dụ: "Nước rửa bát hương chanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này