nước thải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước thải (Danh từ)

Nước đã qua sử dụng và được loại bỏ sau khi sử dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước thải công nghiệp"
  • 2."Hệ thống xử lý nước thải"
  • 3."Nước thải sinh hoạt cần được xử lý đúng cách."
  • 4."Việc tái sử dụng nước thải giúp bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "nước thải"

Lưu ý về danh từ

"nước thải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước thải"

nước thải là danh từ trong tiếng Việt. Nước đã qua sử dụng và được loại bỏ sau khi sử dụng. Ví dụ: "Nước thải công nghiệp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này