nước rút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước rút (Danh từ)

Hành động dồn sức để tăng tốc độ lên mức cao nhất khi gần về đích trong cuộc đua.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy nước rút là giai đoạn quyết định trong một cuộc thi."
  • 2."Trong thể thao, giai đoạn nước rút thường quyết định người chiến thắng."
  • 3."Các vận động viên phải biết cách phát huy sức mạnh trong lúc nước rút."

Lưu ý khi sử dụng "nước rút"

Lưu ý về danh từ

"nước rút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước rút"

nước rút là danh từ trong tiếng Việt. Hành động dồn sức để tăng tốc độ lên mức cao nhất khi gần về đích trong cuộc đua. Ví dụ: "Chạy nước rút là giai đoạn quyết định trong một cuộc thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này