nước nặng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước nặng (Danh từ)

Một biến thể của nước trong đó nguyên tử hydrogen thường được thay thế bằng đồng vị nặng là deuterium.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước nặng được sử dụng trong một số nghiên cứu hạt nhân."
  • 2."Trong các thí nghiệm khoa học, nước nặng có vai trò quan trọng trong việc điều chế các phản ứng hóa học."

Lưu ý khi sử dụng "nước nặng"

Lưu ý về danh từ

"nước nặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước nặng"

nước nặng là danh từ trong tiếng Việt. Một biến thể của nước trong đó nguyên tử hydrogen thường được thay thế bằng đồng vị nặng là deuterium. Ví dụ: "Nước nặng được sử dụng trong một số nghiên cứu hạt nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này