núng nính
Định nghĩa
Nghĩa 1: núng nính (Tính từ)
(cơ thể) béo tròn, thịt mũm mĩm, có khối lượng đủ lớn để rung rinh khi cử động.
- 1."Người béo núng nính."
- 2."Chiếc bánh ngọt nhìn núng nính thật hấp dẫn."
- 3."Em bé núng nính làm cho mọi người thích thú."
Lưu ý khi sử dụng "núng nính"
Lưu ý về tính từ
"núng nính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "núng nính"
núng nính là tính từ trong tiếng Việt. (cơ thể) béo tròn, thịt mũm mĩm, có khối lượng đủ lớn để rung rinh khi cử động. Ví dụ: "Người béo núng nính."
Từ liên quan
núm
Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật.
núng
(Phương ngữ) diễn tả sự lúm đồng tiền khi cười.
núng na núng nính
Giống như núng nính nhưng biểu thị mức độ nhiều hơn.
núp
Hành động ẩn mình để tránh bị phát hiện hoặc che chở.
núp bóng
Dựa vào uy thế hoặc sự che chở của ai đó hoặc một cái gì đó.
nút
Vật tròn, nhỏ, dùng để đóng kín miệng chai lọ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.