núng na núng nính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: núng na núng nính (Tính từ)

Giống như núng nính nhưng biểu thị mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có một cái bụng núng na núng nính."
  • 2."Những quả nho chín mọng, núng na núng nính trên cành."

Lưu ý khi sử dụng "núng na núng nính"

Lưu ý về tính từ

"núng na núng nính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "núng na núng nính"

núng na núng nính là tính từ trong tiếng Việt. Giống như núng nính nhưng biểu thị mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "Cô ấy có một cái bụng núng na núng nính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này