núp bóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: núp bóng (Động từ)

Dựa vào uy thế hoặc sự che chở của ai đó hoặc một cái gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Núp bóng từ bi."
  • 2."Núp bóng quan lớn."
  • 3."Anh ta thường núp bóng của những người khác để tránh bị chú ý."
  • 4."Cô ấy thường núp bóng dưới sự bảo trợ của một tổ chức lớn."

Lưu ý khi sử dụng "núp bóng"

Lưu ý về động từ

"núp bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "núp bóng"

núp bóng là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào uy thế hoặc sự che chở của ai đó hoặc một cái gì đó. Ví dụ: "Núp bóng từ bi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này