núp bóng
Định nghĩa
Nghĩa 1: núp bóng (Động từ)
Dựa vào uy thế hoặc sự che chở của ai đó hoặc một cái gì đó.
- 1."Núp bóng từ bi."
- 2."Núp bóng quan lớn."
- 3."Anh ta thường núp bóng của những người khác để tránh bị chú ý."
- 4."Cô ấy thường núp bóng dưới sự bảo trợ của một tổ chức lớn."
Lưu ý khi sử dụng "núp bóng"
Lưu ý về động từ
"núp bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "núp bóng"
núp bóng là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào uy thế hoặc sự che chở của ai đó hoặc một cái gì đó. Ví dụ: "Núp bóng từ bi."
Từ liên quan
núng na núng nính
Giống như núng nính nhưng biểu thị mức độ nhiều hơn.
núng nính
(cơ thể) béo tròn, thịt mũm mĩm, có khối lượng đủ lớn để rung rinh khi cử động.
núp
Hành động ẩn mình để tránh bị phát hiện hoặc che chở.
nút
Vật tròn, nhỏ, dùng để đóng kín miệng chai lọ.
năm
Khoảng thời gian từ đầu tháng Giêng đến cuối tháng Chạp.
năm ba
Số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, khoảng từ ba đến năm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.