núp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: núp (Động từ)

Hành động ẩn mình để tránh bị phát hiện hoặc che chở.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời có mưa, tôi thường núp dưới chiếc ô để không bị ướt."
  • 2."Trẻ con hay núp sau những bụi cây để chơi trò chơi trốn tìm."
  • 3."Chúng tôi đã phải núp sau khúc gỗ để tránh bị con chó sủa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: núp (Danh từ)

Nơi ẩn mình, chỗ che chở.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi tìm được một núp an toàn để tránh gió lạnh."
  • 2."Ngôi nhà nhỏ này có một núp tuyệt đẹp, rất thích hợp để nghỉ ngơi."
  • 3."Hãy tìm một núp để tránh ánh nắng mặt trời vào buổi trưa."

Lưu ý khi sử dụng "núp"

Lưu ý về động từ

"núp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"núp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "núp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "núp"

núp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ẩn mình để tránh bị phát hiện hoặc che chở. Ví dụ: "Khi trời có mưa, tôi thường núp dưới chiếc ô để không bị ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này