núng
Định nghĩa
Nghĩa 1: núng (Tính từ)
(Phương ngữ) diễn tả sự lúm đồng tiền khi cười.
- 1."Cười núng cả má."
- 2."Nó cười tươi, má lúm núng làm mọi người thích thú."
- 3."Mỗi lần thấy cô ấy cười, tôi lại thấy má lúm núng thật đáng yêu."
Lưu ý khi sử dụng "núng"
Lưu ý về tính từ
"núng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "núng"
núng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn tả sự lúm đồng tiền khi cười. Ví dụ: "Cười núng cả má."
Từ liên quan
núi rừng
Thuật ngữ chỉ vùng đất có cả núi và rừng, nói chung.
núi sông
Từ dùng để chỉ cảnh vật bao gồm núi non và các dòng sông, tượng trưng cho vẻ đẹp của đất nước.
núm
Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật.
núng na núng nính
Giống như núng nính nhưng biểu thị mức độ nhiều hơn.
núng nính
(cơ thể) béo tròn, thịt mũm mĩm, có khối lượng đủ lớn để rung rinh khi cử động.
núp
Hành động ẩn mình để tránh bị phát hiện hoặc che chở.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.