nút

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nút (Danh từ)

Vật tròn, nhỏ, dùng để đóng kín miệng chai lọ.

Ví dụ (4)
  • 1."Chai bị mất nút."
  • 2."Bật nút sâm banh."
  • 3."Dùng lá chuối khô làm nút."
  • 4."Nút chai giúp bảo quản rượu lâu hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nút (Động từ)

Đóng kín miệng chai, lọ bằng nút.

Ví dụ (3)
  • 1."Nút miệng chai bằng lá chuối."
  • 2."Nút không chặt nên rượu bị hở."
  • 3."Anh ấy nút chặt chai để giữ độ tươi."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nút (Danh từ)

Núm nhỏ dùng để đóng mở và điều khiển trong một số loại máy hoặc hệ thống điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Ấn nút điện để khởi động máy."
  • 2."Bấm nút điều khiển để chuyển chế độ."
  • 3."Nút vặn trên tủ lạnh giúp điều chỉnh nhiệt độ."
4
Danh từ

Nghĩa 4: nút (Danh từ)

(Thông tục) Tập hợp nhiều người hoặc động vật cùng loại, thường mang ý nghĩa coi thường hoặc thân mật.

Ví dụ (2)
  • 1."Tí nữa thì chết cả nút!"
  • 2."Cả nút đã tập trung lại để tổ chức sự kiện."
5
Động từ

Nghĩa 5: nút (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động mút.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé nút sữa."
  • 2."Ong nút mật hoa."
  • 3."Chó con nút cái bình sữa."

Lưu ý khi sử dụng "nút"

Lưu ý về động từ

"nút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nút" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nút"

nút là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật tròn, nhỏ, dùng để đóng kín miệng chai lọ. Ví dụ: "Chai bị mất nút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này