núm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: núm (Danh từ)

Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Núm cau."
  • 2."Núm vú."
  • 3."Vặn núm điều chỉnh ti vi."
  • 4."Núm của hộp đựng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: núm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Nắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Núm gạo."
  • 2."Một núm đất."
  • 3."Cầm một núm đường."
3
Động từ

Nghĩa 3: núm (Động từ)

(Phương ngữ) Túm.

Ví dụ (3)
  • 1."Núm tóc."
  • 2."Tay núm chặt sợi dây."
  • 3."Núm lại áo khoác cho gọn."

Lưu ý khi sử dụng "núm"

Lưu ý về động từ

"núm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"núm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "núm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "núm"

núm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Ví dụ: "Núm cau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này