nội thương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội thương (Danh từ)

Hoạt động buôn bán diễn ra trong phạm vi một quốc gia, khác với ngoại thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Buôn bán nội thương đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Doanh thu từ nội thương chiếm phần lớn trong nền kinh tế."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nội thương (Danh từ)

Bệnh lý do ăn uống, mệt nhọc, lo âu hoặc sầu muộn gây ra, theo cách hiểu trong y học cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người mắc bệnh nội thương do chế độ ăn uống không hợp lý."
  • 2."Tâm trạng lo âu lâu ngày có thể dẫn đến nội thương."

Lưu ý khi sử dụng "nội thương"

Lưu ý về danh từ

"nội thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội thương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội thương"

nội thương là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động buôn bán diễn ra trong phạm vi một quốc gia, khác với ngoại thương. Ví dụ: "Buôn bán nội thương đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này