nội tiếp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nội tiếp (Tính từ)

Thuật ngữ dùng trong hình học để chỉ một góc có đỉnh nằm trên một đường tròn, với hai cạnh của góc cắt đường tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hình học, góc nội tiếp được xác định khi đỉnh góc nằm trên đường tròn."
  • 2."Các tính chất của góc nội tiếp giúp giải nhiều bài toán hình học."

Lưu ý khi sử dụng "nội tiếp"

Lưu ý về tính từ

"nội tiếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nội tiếp"

nội tiếp là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ dùng trong hình học để chỉ một góc có đỉnh nằm trên một đường tròn, với hai cạnh của góc cắt đường tròn. Ví dụ: "Trong hình học, góc nội tiếp được xác định khi đỉnh góc nằm trên đường tròn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này