nội thuộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nội thuộc (Động từ)

Lệ thuộc vào một quốc gia lớn, tự coi mình là trung tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hơn nghìn năm nội thuộc phương Bắc."
  • 2."Nước này đã từng nội thuộc vào đế chế lớn, nhưng giờ đã độc lập."
  • 3."Sự nội thuộc kéo dài đã ảnh hưởng đến văn hóa và lịch sử của dân tộc."

Lưu ý khi sử dụng "nội thuộc"

Lưu ý về động từ

"nội thuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nội thuộc"

nội thuộc là động từ trong tiếng Việt. Lệ thuộc vào một quốc gia lớn, tự coi mình là trung tâm. Ví dụ: "Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hơn nghìn năm nội thuộc phương Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này