nội thất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội thất (Danh từ)

Các đồ dùng và trang trí bên trong của một không gian sống hoặc làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi vừa mới mua sắm nội thất cho căn hộ mới của mình."
  • 2."Nội thất trong cửa hàng rất hiện đại và sang trọng."
  • 3."Cô ấy thích chọn màu sắc nội thất phù hợp với không gian của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nội thất (Danh từ)

Ngành thiết kế và sản xuất các sản phẩm để sử dụng trong không gian sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngành nội thất đang phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây."
  • 2."Tôi muốn theo học về thiết kế nội thất để có thể sáng tạo những không gian đẹp."
  • 3."Công ty của anh ấy chuyên cung cấp dịch vụ thiết kế nội thất cho biệt thự."

Lưu ý khi sử dụng "nội thất"

Lưu ý về danh từ

"nội thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội thất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội thất"

nội thất là danh từ trong tiếng Việt. Các đồ dùng và trang trí bên trong của một không gian sống hoặc làm việc. Ví dụ: "Chúng tôi vừa mới mua sắm nội thất cho căn hộ mới của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này