nội sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nội sinh (Tính từ)

Từ chỉ sự phát sinh từ bên trong bản thân của sự vật hoặc đối tượng được đề cập, phân biệt với yếu tố ngoại sinh.

Ví dụ (4)
  • 1."Năng lực nội sinh"
  • 2."Yếu tố nội sinh"
  • 3."Sự phát triển nội sinh của công ty rất quan trọng."
  • 4."Các yếu tố nội sinh ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần."

Lưu ý khi sử dụng "nội sinh"

Lưu ý về tính từ

"nội sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nội sinh"

nội sinh là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự phát sinh từ bên trong bản thân của sự vật hoặc đối tượng được đề cập, phân biệt với yếu tố ngoại sinh. Ví dụ: "Năng lực nội sinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này