nội tiết

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội tiết (Danh từ)

Chỉ các tuyến nội tiết trong cơ thể và các hoocmon mà chúng sản xuất, có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh các chức năng sinh lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ đã giải thích cho tôi về chức năng của các tuyến nội tiết trong cơ thể."
  • 2."Sự cân bằng hoocmon nội tiết rất quan trọng cho sức khỏe của phụ nữ."
  • 3."Tôi cần kiểm tra nồng độ hoocmon nội tiết để xem có vấn đề gì không."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nội tiết (Tính từ)

Liên quan đến hoặc mô tả các yếu tố nội tiết trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang tìm hiểu về chế độ ăn uống nội tiết tốt cho sức khỏe."
  • 2."Các sản phẩm làm đẹp nội tiết giúp cân bằng cơ thể một cách tự nhiên."
  • 3."Nội tiết tố cần được quản lý hợp lý để đảm bảo sức khỏe tốt."

Lưu ý khi sử dụng "nội tiết"

Lưu ý về tính từ

"nội tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nội tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội tiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội tiết"

nội tiết là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ các tuyến nội tiết trong cơ thể và các hoocmon mà chúng sản xuất, có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh các chức năng sinh lý. Ví dụ: "Bác sĩ đã giải thích cho tôi về chức năng của các tuyến nội tiết trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này