nổ mìn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nổ mìn (Động từ)

Hành động làm nổ khối thuốc nổ được nạp vào các khoảng trống nhằm mục đích công phá.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổ mìn phá đá."
  • 2."Chúng tôi sẽ nổ mìn để mở đường."
  • 3."Việc nổ mìn trong xây dựng cần tuân thủ đúng quy trình an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "nổ mìn"

Lưu ý về động từ

"nổ mìn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nổ mìn"

nổ mìn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm nổ khối thuốc nổ được nạp vào các khoảng trống nhằm mục đích công phá. Ví dụ: "Nổ mìn phá đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này