nổi

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nổi (Động từ)

(âm thanh, hình ảnh) sống động, tự nhiên, giống với thực tế hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh nổi."
  • 2."Phim nổi."
  • 3."Hình ảnh trong bức tranh thật nổi."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: nổi (Phụ từ)

Từ biểu thị khả năng thực hiện một việc gì đó khó khăn, nặng nề.

Ví dụ (4)
  • 1."Nặng quá không vác nổi."
  • 2."Không thể tưởng tượng nổi."
  • 3."Không nén nổi xúc động."
  • 4."Tôi quá mệt mỏi để tiếp tục học nổi."

Lưu ý khi sử dụng "nổi"

Lưu ý về động từ

"nổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nổi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nổi"

nổi là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (âm thanh, hình ảnh) sống động, tự nhiên, giống với thực tế hơn. Ví dụ: "Âm thanh nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này