nồng ấm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nồng ấm (Tính từ)

Mang tính chất nồng nàn và ấm áp.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọt nước mắt nồng ấm."
  • 2."Tình cảm nồng ấm."
  • 3."Xóa tan nỗi buồn bằng những kỷ niệm nồng ấm."
  • 4."Không khí nồng ấm trong ngôi nhà khiến mọi người cảm thấy gần gũi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nồng ấm"

Lưu ý về tính từ

"nồng ấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nồng ấm"

nồng ấm là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất nồng nàn và ấm áp. Ví dụ: "Giọt nước mắt nồng ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này