nổ cướp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nổ cướp (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc nổ xảy ra sớm hơn dự định hoặc khi chưa được phép.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả mìn nổ cướp."
  • 2."Chiếc pháo nổ cướp trước khi được thắp sáng."

Lưu ý khi sử dụng "nổ cướp"

Lưu ý về động từ

"nổ cướp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nổ cướp"

nổ cướp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc nổ xảy ra sớm hơn dự định hoặc khi chưa được phép. Ví dụ: "Quả mìn nổ cướp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này