nổi bật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nổi bật (Tính từ)

Nổi lên rất rõ giữa những thứ khác, dễ dàng được nhận biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Thành tích nổi bật."
  • 2."Vấn đề nổi bật trong tuần."
  • 3."Màu sắc nổi bật của bức tranh thu hút sự chú ý."
  • 4."Cô ấy có nhiều điểm nổi bật so với các ứng viên khác."

Lưu ý khi sử dụng "nổi bật"

Lưu ý về tính từ

"nổi bật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nổi bật"

nổi bật là tính từ trong tiếng Việt. Nổi lên rất rõ giữa những thứ khác, dễ dàng được nhận biết. Ví dụ: "Thành tích nổi bật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này