nồng độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nồng độ (Danh từ)

Độ đậm đặc được thể hiện bằng lượng chất tan trong một đơn vị thể tích hoặc khối lượng của dung dịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Nồng độ cồn trong rượu vang thường khá cao."
  • 2."Chúng ta cần kiểm tra nồng độ muối trong nước để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "nồng độ"

Lưu ý về danh từ

"nồng độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nồng độ"

nồng độ là danh từ trong tiếng Việt. Độ đậm đặc được thể hiện bằng lượng chất tan trong một đơn vị thể tích hoặc khối lượng của dung dịch. Ví dụ: "Nồng độ cồn trong rượu vang thường khá cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này